sắt điện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về tính chất sắt điện: "sắt điện" dùng để mô tả một loại vật liệu có tính chất điện đặc biệt, tương tự như tính chất sắt từ nhưng liên quan đến điện trường. Các vật liệu này có khả năng phân cực điện tự phát và có thể đảo ngược hướng phân cực khi tác dụng điện trường ngoài.
- Liên quan đến hiệu ứng sắt điện: "sắt điện" chỉ hiện tượng hoặc vật liệu thể hiện sự phân cực điện vĩnh cửu ở nhiệt độ nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Vật liệu sắt điện được ứng dụng trong chế tạo tụ điện. (Vật liệu có tính chất sắt điện dùng để làm tụ điện.)
- Tinh thể sắt điện có khả năng thay đổi hình dạng khi có điện trường. (Tinh thể sắt điện biến dạng dưới tác động của điện trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tính sắt điện": đặc tính của vật liệu có khả năng phân cực điện tự phát.
- Tính sắt điện của gốm PZT được nghiên cứu rộng rãi. (Đặc tính sắt điện của gốm PZT được nhiều nhà khoa học quan tâm.)
- "chất sắt điện": vật liệu thể hiện hiệu ứng sắt điện.
- Chất sắt điện như BaTiO₃ được dùng trong cảm biến. (Vật liệu sắt điện như BaTiO₃ ứng dụng trong cảm biến.)
Biến thể và từ gần giống
- Sắt từ (tính từ): thuộc về tính chất từ tương tự như sắt.
- Vật liệu sắt từ bị hút bởi nam châm. (Vật liệu sắt từ có tính hút từ.)
- Điện môi (danh từ): chất cách điện, không dẫn điện.
- Điện môi được dùng để ngăn dòng điện. (Chất cách điện dùng để cách ly dòng điện.)
Từ đồng nghĩa
- Ferrođiện (tính từ): từ mượn từ tiếng Anh "ferroelectric", đồng nghĩa với "sắt điện".
- Vật liệu ferrođiện có tính chất tương tự sắt điện. (Vật liệu ferrođiện giống sắt điện.)
Thành ngữ liên quan
- Hiệu ứng sắt điện: hiện tượng phân cực điện tự phát trong vật liệu.
- Hiệu ứng sắt điện được khám phá vào đầu thế kỷ 20. (Hiện tượng phân cực điện tự phát được phát hiện từ đầu thế kỷ 20.)